tìm kiếm

Học thuật
Thân thiện
tìm kiếm

Người thủ thư đang tìm kiếm một cuốn sách trên giá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng phát hiện, thấy hoặc lấy lại một người, một vật nào đó bằng cách xem xét, hỏi han, đi đến nhiều nơi: Hành động chủ đích nhằm xác định vị trí hoặc thu thập một đối tượng, thông tin hoặc người nào đó mình cần hoặc muốn .
    • Cố gắng thu thập, phát hiện thông tin, kiến thức về một vấn đề: Hành động tra cứu, nghiên cứu để được dữ liệu, tư liệu về một chủ đề cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh sát đang tìm kiếm tên tội phạm bỏ trốn. (Hành động xác định vị trí một người.)
    • Nhà khảo cổ tìm kiếm những di chỉ còn sót lại của nền văn minh cổ. (Hành động phát hiện, khám phá các vật thể.)
    • Sinh viên cần tìm kiếm tài liệu về khởi nghĩa Tây Sơn cho bài luận. (Hành động thu thập thông tin, tư liệu.)
    • Anh ấy tìm kiếm chìa khóa xe suốt cả buổi sáng. (Hành động cố gắng lấy lại một vật bị mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tìm kiếm phát hiện": Một cụm từ thường dùng trong các lĩnh vực khoa học, điều tra, nhấn mạnh quá trình từ tìm kiếm đến khi kết quả.
    • Quá trình tìm kiếm phát hiện ra một hành tinh mới rất phức tạp.
  • "Tìm kiếm nội bộ": Thuật ngữ dùng trong quản trị, chỉ việc xem xét, lựa chọn ứng viên từ chính nguồn nhân lực hiện trong tổ chức.
    • Công ty ưu tiên phương án tìm kiếm nội bộ cho vị trí quản lý mới.
Biến thể từ gần giống
  • Tìm (động từ): Có nghĩa tương tự nhưng thường ngắn gọn hơn, phạm vi sử dụng rộng thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày.
    • Tìm bạn, tìm việc, tìm hiểu.
  • Tra cứu (động từ): Nhấn mạnh việc tìm thông tin trong sách vở, cơ sở dữ liệu hệ thống.
    • Tra cứu từ điển, tra cứu thông tin pháp luật.
  • Săn tìm (động từ): Nhấn mạnh sự tích cực, kiên trì, đôi khi tính chất săn đuổi.
    • Săn tìm nhân tài, săn tìm cổ vật.
Từ đồng nghĩa
  • Truy tìm: Thường dùng khi đối tượng cần tìm tính chất đặc biệt như tội phạm, dấu vết, với sự quyết liệt hệ thống.
  • Lùng sục: Diễn tả hành động tìm kiếm một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉ, kiểm tra nhiều nơi.
  • Kiếm tìm: (Văn chương, trang trọng) Có nghĩa tương tự "tìm kiếm", thường dùng cho những giá trị tinh thần, ý nghĩa.
    • Kiếm tìm hạnh phúc, kiếm tìm chân lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương đương. Dưới đây các cụm động từ thông dụng với "tìm kiếm") - Tìm kiếm cho ra: Nhấn mạnh mục đích cuối cùng phải tìm thấy. - Phải tìm kiếm cho ra nguyên nhân của sự cố. - Đi tìm kiếm: Nhấn mạnh hành động di chuyển, đến nhiều nơi để tìm. - Đoàn thám hiểm đi tìm kiếm loài thực vật quý hiếm trong rừng sâu.

Thành ngữ liên quan
  • kim đáy bể: Thành ngữ việc tìm kiếm một thứ đó rất khó khăn, gần như không thể, trong một không gian hoặc tình huống hỗn độn, phức tạp.
    • Tìm lại chiếc nhẫn nhỏ trong căn phòng lớn này khác nào kim đáy bể.
  • Tìm vỏ quýt dày, móng tay nhọn: Thành ngữ chỉ việc cố tình tìm kiếm, gây ra lý do, cớ sự để tranh cãi, gây hấn.
    • Anh ta cứ tìm vỏ quýt dày, móng tay nhọn để cãi nhau với đồng nghiệp.
tìm kiếm

Người thủ thư đang tìm kiếm một cuốn sách trên giá.

  1. Nh. Tìm, ngh. 1: Tìm kiếm tài liệu về khởi nghĩa Tây Sơn.

Proverbs and Idioms